Danh mục flashcard

Câu theo chủ đề

Câu giao tiếp tiếng Đức xếp theo tình huống đời sống thật của người Việt ở Đức: đi khám bác sĩ, sở ngoại kiều, thuê nhà, đi làm, mua sắm... Học câu nào dùng được ngay câu đó.

Bộ lọc

Kết quả

Bộ thẻ trong danh mục

50 kết quả
Câu theo chủ đề207 thẻ

Đi khám bác sĩ

Câu giao tiếp khi đi khám bác sĩ gia đình ở Đức: đặt lịch, kể triệu chứng, nghe bác sĩ dặn.

Xem bộ
Câu theo chủ đề179 thẻ

Cấp cứu & bệnh viện

Câu dùng khi cấp cứu, gọi 112, và khi nằm viện ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề148 thẻ

Nhà thuốc (Apotheke)

Câu mua thuốc và xin tư vấn ở nhà thuốc Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề178 thẻ

Sở ngoại kiều & cư trú

Câu làm việc ở Sở ngoại kiều: gia hạn cư trú, giấy tờ, hộ chiếu.

Xem bộ
Câu theo chủ đề171 thẻ

Bürgeramt & hộ khẩu

Câu ở Bürgeramt: đăng ký địa chỉ (Anmeldung), đổi giấy tờ.

Xem bộ
Câu theo chủ đề208 thẻ

Thuê nhà & xem nhà

Câu tìm nhà, hẹn xem nhà, hỏi về hợp đồng thuê ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Chủ nhà & sửa chữa

Câu nói chuyện với chủ nhà, Hausmeister và gọi thợ sửa chữa.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Siêu thị & mua sắm

Câu mua sắm hằng ngày ở siêu thị Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề148 thẻ

Đổi trả & khiếu nại

Câu đổi trả hàng, khiếu nại sản phẩm lỗi ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Ngân hàng

Câu mở tài khoản, chuyển tiền, giao dịch ở ngân hàng Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề179 thẻ

Bảo hiểm

Câu về bảo hiểm y tế, xe, trách nhiệm ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Điện, nước, internet

Câu ký/hủy hợp đồng điện, internet, điện thoại ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề173 thẻ

Phỏng vấn xin việc

Câu xin việc và phỏng vấn ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Ở nơi làm việc

Câu giao tiếp với sếp và đồng nghiệp tại nơi làm việc.

Xem bộ
Câu theo chủ đề149 thẻ

Bưu điện & bưu kiện

Câu gửi, nhận bưu kiện và thư ở bưu điện/DHL.

Xem bộ
Câu theo chủ đề183 thẻ

Đi lại & hỏi đường

Câu mua vé, đi tàu xe buýt và hỏi đường ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề181 thẻ

Lái xe, xăng, gara

Câu ở cây xăng, gara sửa xe và khi lái xe ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Nhà hàng (khách)

Câu khi đi ăn nhà hàng với vai trò khách ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Nhà hàng (người phục vụ)

Câu cho người Việt làm nghề phục vụ trong nhà hàng ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề178 thẻ

Trường học của con

Câu phụ huynh trao đổi với trường và giáo viên ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề180 thẻ

Nhà trẻ (Kita)

Câu gửi con ở nhà trẻ và trao đổi với cô giáo.

Xem bộ
Câu theo chủ đề178 thẻ

Jobcenter & trợ cấp

Câu làm việc với Jobcenter/Sở lao động về trợ cấp ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề175 thẻ

Chào hỏi & làm quen

Câu chào hỏi, làm quen và xã giao hằng ngày.

Xem bộ
Câu theo chủ đề149 thẻ

Gọi điện & đặt hẹn

Câu gọi điện thoại và đặt lịch hẹn nói chung.

Xem bộ
Câu theo chủ đề150 thẻ

Thời tiết & chuyện phiếm

Câu nói chuyện phiếm về thời tiết, cuối tuần, sở thích.

Xem bộ
Câu theo chủ đề150 thẻ

Gia đình & quan hệ

Câu nói về gia đình, con cái và các mối quan hệ.

Xem bộ
Câu theo chủ đề145 thẻ

Tiệm tóc & nail

Câu ở tiệm cắt tóc và làm nail (cả khách và người làm nghề).

Xem bộ
Câu theo chủ đề148 thẻ

Sở thuế (Finanzamt)

Câu về thuế, tờ khai thuế và làm việc với Finanzamt.

Xem bộ
Câu theo chủ đề144 thẻ

Khẩn cấp & cảnh sát

Câu khi gặp sự cố khẩn cấp, mất đồ, tai nạn, báo cảnh sát.

Xem bộ
Câu theo chủ đề150 thẻ

Số, thời gian, ngày giờ

Câu về con số, giờ giấc, ngày tháng, hẹn giờ (nền tảng giao tiếp).

Xem bộ
Câu theo chủ đề146 thẻ

Mua quần áo & giày

Câu mua quần áo, giày dép và thử đồ ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề148 thẻ

Nói chuyện với hàng xóm

Câu giao tiếp lịch sự với hàng xóm ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề147 thẻ

Mua hàng online & giao nhận

Câu đặt hàng online, theo dõi và xử lý đơn hàng ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề150 thẻ

Thể thao & phòng gym

Câu ở phòng gym, câu lạc bộ thể thao và hoạt động thể chất.

Xem bộ
Câu theo chủ đề149 thẻ

Giấy tờ hành chính chung

Câu điền đơn, xử lý giấy tờ hành chính nói chung ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề358 thẻ

Mang thai & sinh con

Câu giao tiếp suốt thai kỳ và sinh con ở Đức: khám thai, bà đỡ, đi sinh, sau sinh, giấy tờ trợ cấp.

Xem bộ
Câu theo chủ đề329 thẻ

Chăm sóc người già (Pflege)

Câu về chăm sóc người già ở Đức: mức chăm sóc, dịch vụ, viện dưỡng lão, bảo hiểm chăm sóc.

Xem bộ
Câu theo chủ đề299 thẻ

Sân bay & đi máy bay

Câu ở sân bay và khi đi máy bay: check-in, hành lý, an ninh, hải quan, nối chuyến.

Xem bộ
Câu theo chủ đề293 thẻ

Du lịch & khách sạn

Câu khi đi du lịch và ở khách sạn: đặt phòng, nhận phòng, dịch vụ, tham quan.

Xem bộ
Câu theo chủ đề235 thẻ

Nha sĩ (răng)

Câu khi đi khám răng ở Đức: đau răng, khám, trám, nhổ, chi phí.

Xem bộ
Câu theo chủ đề240 thẻ

Chuyển nhà (Umzug)

Câu khi chuyển nhà ở Đức: thuê xe, đóng gói, đăng ký địa chỉ, chuyển hợp đồng.

Xem bộ
Câu theo chủ đề237 thẻ

Con nhỏ ốm & bác sĩ nhi

Câu khi con nhỏ ốm và đưa con đi bác sĩ nhi ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề234 thẻ

Toà án, luật sư & pháp lý

Câu khi cần luật sư, xử lý giấy tờ pháp lý, khiếu nại, ra toà ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề208 thẻ

Học tiếng ở VHS

Câu đăng ký và học khoá tiếng Đức ở VHS / trường ngôn ngữ.

Xem bộ
Câu theo chủ đề179 thẻ

Optiker & mắt kính

Câu ở tiệm kính: đo mắt, chọn gọng, tròng kính, kính áp tròng.

Xem bộ
Câu theo chủ đề179 thẻ

Thú y & thú cưng

Câu ở phòng khám thú y và chăm sóc thú cưng ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề206 thẻ

Học nghề (Ausbildung)

Câu tìm và đăng ký học nghề Ausbildung ở Đức.

Xem bộ
Câu theo chủ đề176 thẻ

Đám cưới, tang lễ, lễ nghi

Câu trong các dịp lễ nghi: cưới hỏi, tang lễ, lễ hội, tặng quà.

Xem bộ
Câu theo chủ đề172 thẻ

Thư viện

Câu ở thư viện công cộng Đức: đăng ký thẻ, mượn trả sách, dịch vụ.

Xem bộ
Câu theo chủ đề178 thẻ

Quán cà phê & tiệm bánh

Câu ở quán cà phê và tiệm bánh Đức (Bäckerei) — khách gọi đồ.

Xem bộ